logo

 0973 366 164
Trang chủ»Dây điện UL 1015
Dây điện UL 1015
Dây điện UL 1015

Dây điện UL 1015

Lượt xem : 39

 Cáp tín hiệu HGS UL1015 chính hãng – Dây điện đơn đạt chuẩn UL, chịu nhiệt cao

Cáp tín hiệu HGS UL1015 là dòng dây điện đơn chất lượng cao, sử dụng lõi đồng mạ thiếc và lớp cách điện PVC dày, đạt tiêu chuẩn UL, chống cháy VW-1. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống điện công nghiệp, tủ điều khiển và thiết bị AC/DC nhờ khả năng chịu điện áp cao và môi trường làm việc khắc nghiệt.

 

Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm

Dây cáp điện và điều khiển tín hiệu HGS UL1015 được thiết kế với lõi dẫn bằng đồng mạ thiếc giúp tăng khả năng dẫn điện, hạn chế oxy hóa và kéo dài tuổi thọ. Lớp vỏ PVC có khả năng chống mài mòn, chống dầu, axit và kiềm, đồng thời đạt cấp độ chống cháy VW-1, FT1.

Sản phẩm có đầy đủ các màu tiêu chuẩn như Red, White, Black, Blue, Orange, Green, Brown, Grey, Yellow, Green/Yellow, thuận tiện cho việc phân biệt pha và đấu nối trong hệ thống điện.

Thông số kỹ thuật cáp HGS UL1015

Thông số chung

  • Chủng loại: Dây điện đơn
  • Vật liệu lõi dẫn: Đồng mạ thiếc
  • Vật liệu cách điện: PVC
  • Điện áp định mức: 600V AC / 750V DC
  • Nhiệt độ làm việc: 80°C / 90°C / 105°C
  • Cấp độ chống cháy: VW-1
  • Tiêu chuẩn: UL1015

Dây UL1015 có lớp cách điện dày nên tương đối cứng, đặc biệt với lõi đơn, phù hợp cho lắp đặt cố định trong thiết bị và tủ điện.

Phạm vi ứng dụng của dây UL1015

  • Hệ thống dây điện nhà máy, khu công nghiệp
  • Đi dây bên trong thiết bị điện, máy móc
  • Đi dây tủ điều khiển, tủ điện công nghiệp
  • Hệ thống điện AC và DC
  • Môi trường có dầu và nhiệt độ cao lên tới 105°C

 

Bảng quy cách và giá cáp tín hiệu HGS UL1015

Cáp UL1015 6AWG – Mã 1015-1C6K

  • Tiết diện lõi: 13.3 mm²
  • Đường kính ngoài: 5.1 mm
  • Quy cách: 1 cuộn 280 mét
  • Đơn giá lẻ: 83.000 VNĐ/m
  • Đơn giá cuộn: 78.000 VNĐ/m

Cáp UL1015 8AWG – Mã 1015-1C8K

  • Tiết diện lõi: 8.37 mm²
  • Đường kính ngoài: 5.1 mm
  • Quy cách: 1 cuộn 280 mét
  • Đơn giá lẻ: 50.000 VNĐ/m
  • Đơn giá cuộn: 44.000 VNĐ/m

Cáp UL1015 10AWG – Mã 1015-1C10K

  • Tiết diện lõi: 5.26 mm²
  • Đường kính ngoài: 5.1 mm
  • Quy cách: 1 cuộn 280 mét
  • Đơn giá lẻ: 24.000 VNĐ/m
  • Đơn giá cuộn: 21.000 VNĐ/m

Cáp UL1015 12AWG – Mã 1015-1C12K

  • Tiết diện lõi: 3.31 mm²
  • Đường kính ngoài: 3.9 mm
  • Quy cách: 1 cuộn 280 mét
  • Đơn giá lẻ: 16.000 VNĐ/m
  • Đơn giá cuộn: 13.500 VNĐ/m

Cáp UL1015 14AWG – Mã 1015-1C14K

  • Tiết diện lõi: 2.08 mm²
  • Đường kính ngoài: 3.5 mm
  • Quy cách: 1 cuộn 280 mét
  • Đơn giá lẻ: 12.000 VNĐ/m
  • Đơn giá cuộn: 10.000 VNĐ/m

Cáp UL1015 16AWG – Mã 1015-1C16K

  • Tiết diện lõi: 3.31 mm²
  • Đường kính ngoài: 3.9 mm
  • Quy cách: 1 cuộn 280 mét
  • Đơn giá lẻ: 9.000 VNĐ/m
  • Đơn giá cuộn: 7.000 VNĐ/m

Cáp UL1015 18AWG – Mã 1015-1C18K

  • Tiết diện lõi: 0.82 mm²
  • Đường kính ngoài: 2.8 mm
  • Quy cách: 1 cuộn 590 mét
  • Đơn giá lẻ: 7.000 VNĐ/m
  • Đơn giá cuộn: 5.000 VNĐ/m

Cáp UL1015 20AWG – Mã 1015-1C20K

  • Tiết diện lõi: 0.52 mm²
  • Đường kính ngoài: 2.55 mm
  • Quy cách: 1 cuộn 590 mét
  • Đơn giá lẻ: 5.000 VNĐ/m
  • Đơn giá cuộn: 3.500 VNĐ/m

Cáp UL1015 22AWG – Mã 1015-1C22K

  • Tiết diện lõi: 0.32 mm²
  • Đường kính ngoài: 2.4 mm
  • Quy cách: 1 cuộn 590 mét
  • Đơn giá lẻ: 4.000 VNĐ/m
  • Đơn giá cuộn: 3.000 VNĐ/m

Cáp UL1015 24AWG – Mã 1015-1C24K

  • Tiết diện lõi: 0.21 mm²
  • Đường kính ngoài: 2.2 mm
  • Quy cách: 1 cuộn 590 mét
  • Đơn giá lẻ: 3.000 VNĐ/m
  • Đơn giá cuộn: 2.000 VNĐ/m

 

Danh mục sản phẩm

Bạn muốn là người sớm nhất nhận khuyến mãi đặc biệt? Đăng ký ngay.
Đăng ký nhận tin
Họ tên(*)
Trường bắt buộc

Điện thoại
Invalid Input

Email(*)
Trường bắt buộc

Gửi ngay

Liên hệ

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VNJ

Tên quốc tế: VNJ TECHNICAL EQUIPMENT AND SERVICES COMPANY LIMITED

Địa chỉ: Đông Tây, Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.

VP Phía Nam: 61/6A Trần Quang Khải, Đông Tác, Phường Dĩ An, TP.Hồ Chí Minh

Số điện thoại: 0372. 847. 285

Hotline: 0973. 366. 164

E-mail: Support@vnj-technical.com.vn

Website: www.vnj-technical.com.vn

 

Thông tin chung
Bản đồ