
![]() |
0973 366 164 |
Dây điện UL1015 600V size 24AWG, 22AWG, 20AWG
Dây điện UL1015 600V size 24AWG, 22AWG, 20AWG
Dây điện UL1015 600V size 24AWG, 22AWG, 20AWG là dòng dây điện đơn đạt tiêu chuẩn UL, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống điện công nghiệp, tủ điện điều khiển và các thiết bị điện – điện tử. Sản phẩm đáp ứng yêu cầu cao về an toàn điện, khả năng chịu nhiệt và độ bền cơ học trong quá trình vận hành lâu dài.
Thông số kỹ thuật dây điện UL1015
Chủng loại: Dây điện đơn
Vật liệu vỏ cách điện (Insulation): PVC
Vật liệu lõi dây (Conductor): Đồng mạ thiếc
Điện áp định mức: 600 Vac / 700 Vdc
Nhiệt độ định mức: 80°C / 90°C / 105°C
Cấp độ chống cháy: VW-1
Kích thước dây tiêu chuẩn: 30 AWG – 2000 kcmil, lõi đặc hoặc lõi bện
Màu sắc dây: Đỏ, Trắng, Đen, Xanh dương, Cam, Xanh lá, Nâu, Xám, Vàng, Tím, Hồng, Xanh lá sọc vàng
- Thông tin sản phẩm
- Ứng dụng của dây điện UL1015
- Lý do nên chọn dây điện UL1015
- Thông số kỹ thuật cáp HGS UL1015
- Phạm vi ứng dụng của dây UL1015
- Bảng quy cách và giá cáp tín hiệu HGS UL1015
- Cáp UL1015 6AWG – Mã 1015-1C6K
- Cáp UL1015 8AWG – Mã 1015-1C8K
- Cáp UL1015 10AWG – Mã 1015-1C10K
- Cáp UL1015 12AWG – Mã 1015-1C12K
- Cáp UL1015 14AWG – Mã 1015-1C14K
- Cáp UL1015 16AWG – Mã 1015-1C16K
- Cáp UL1015 18AWG – Mã 1015-1C18K
- Cáp UL1015 20AWG – Mã 1015-1C20K
- Cáp UL1015 22AWG – Mã 1015-1C22K
- Cáp UL1015 24AWG – Mã 1015-1C24K
Ứng dụng của dây điện UL1015
Dây điện UL1015 600V size 24AWG, 22AWG, 20AWG được sử dụng phổ biến trong tủ điện điều khiển, bảng điện công nghiệp, máy móc tự động hóa, thiết bị điện – điện tử, hệ thống dây dẫn nội bộ và các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn UL quốc tế.
Lý do nên chọn dây điện UL1015
Dây điện UL1015 đáp ứng tiêu chuẩn chống cháy VW-1, giúp hạn chế cháy lan và tăng mức độ an toàn cho hệ thống điện. Sự đa dạng về kích thước dây và màu sắc giúp quá trình thi công, lắp đặt và bảo trì trở nên thuận tiện và chính xác hơn.
Với chất lượng ổn định, thông số kỹ thuật linh hoạt và khả năng ứng dụng rộng rãi, dây điện UL1015 là lựa chọn tối ưu cho các công trình và hệ thống điện hiện đại.
Thông số kỹ thuật cáp HGS UL1015
Thông số chung
- Chủng loại: Dây điện đơn
- Vật liệu lõi dẫn: Đồng mạ thiếc
- Vật liệu cách điện: PVC
- Điện áp định mức: 600V AC / 750V DC
- Nhiệt độ làm việc: 80°C / 90°C / 105°C
- Cấp độ chống cháy: VW-1
- Tiêu chuẩn: UL1015
Dây UL1015 có lớp cách điện dày nên tương đối cứng, đặc biệt với lõi đơn, phù hợp cho lắp đặt cố định trong thiết bị và tủ điện.
Phạm vi ứng dụng của dây UL1015
- Hệ thống dây điện nhà máy, khu công nghiệp
- Đi dây bên trong thiết bị điện, máy móc
- Đi dây tủ điều khiển, tủ điện công nghiệp
- Hệ thống điện AC và DC
- Môi trường có dầu và nhiệt độ cao lên tới 105°C
Bảng quy cách và giá cáp tín hiệu HGS UL1015
Cáp UL1015 6AWG – Mã 1015-1C6K
- Tiết diện lõi: 13.3 mm²
- Đường kính ngoài: 5.1 mm
- Quy cách: 1 cuộn 280 mét
- Đơn giá lẻ: 83.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 78.000 VNĐ/m
Cáp UL1015 8AWG – Mã 1015-1C8K
- Tiết diện lõi: 8.37 mm²
- Đường kính ngoài: 5.1 mm
- Quy cách: 1 cuộn 280 mét
- Đơn giá lẻ: 50.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 44.000 VNĐ/m
Cáp UL1015 10AWG – Mã 1015-1C10K
- Tiết diện lõi: 5.26 mm²
- Đường kính ngoài: 5.1 mm
- Quy cách: 1 cuộn 280 mét
- Đơn giá lẻ: 24.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 21.000 VNĐ/m
Cáp UL1015 12AWG – Mã 1015-1C12K
- Tiết diện lõi: 3.31 mm²
- Đường kính ngoài: 3.9 mm
- Quy cách: 1 cuộn 280 mét
- Đơn giá lẻ: 16.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 13.500 VNĐ/m
Cáp UL1015 14AWG – Mã 1015-1C14K
- Tiết diện lõi: 2.08 mm²
- Đường kính ngoài: 3.5 mm
- Quy cách: 1 cuộn 280 mét
- Đơn giá lẻ: 12.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 10.000 VNĐ/m
Cáp UL1015 16AWG – Mã 1015-1C16K
- Tiết diện lõi: 3.31 mm²
- Đường kính ngoài: 3.9 mm
- Quy cách: 1 cuộn 280 mét
- Đơn giá lẻ: 9.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 7.000 VNĐ/m
Cáp UL1015 18AWG – Mã 1015-1C18K
- Tiết diện lõi: 0.82 mm²
- Đường kính ngoài: 2.8 mm
- Quy cách: 1 cuộn 590 mét
- Đơn giá lẻ: 7.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 5.000 VNĐ/m
Cáp UL1015 20AWG – Mã 1015-1C20K
- Tiết diện lõi: 0.52 mm²
- Đường kính ngoài: 2.55 mm
- Quy cách: 1 cuộn 590 mét
- Đơn giá lẻ: 5.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 3.500 VNĐ/m
Cáp UL1015 22AWG – Mã 1015-1C22K
- Tiết diện lõi: 0.32 mm²
- Đường kính ngoài: 2.4 mm
- Quy cách: 1 cuộn 590 mét
- Đơn giá lẻ: 4.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 3.000 VNĐ/m
Cáp UL1015 24AWG – Mã 1015-1C24K
- Tiết diện lõi: 0.21 mm²
- Đường kính ngoài: 2.2 mm
- Quy cách: 1 cuộn 590 mét
- Đơn giá lẻ: 3.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 2.000 VNĐ/m





