
![]() |
0973 366 164 |
Dây điện đơn HGS UL1015
Dây điện đơn HGS UL1015 lõi đơn chính hãng, đạt chuẩn UL
Dây điện đơn HGS UL1015 lõi đơn là dòng dây điện chất lượng cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn UL1015, sử dụng lõi đồng mạ thiếc và lớp cách điện PVC dày. Sản phẩm phù hợp cho hệ thống điện công nghiệp, tủ điều khiển và thiết bị điện AC/DC nhờ khả năng chịu điện áp cao, chống cháy và độ bền vượt trội.
Đặc điểm nổi bật của dây điện đơn HGS UL1015 lõi đơn
Dây sử dụng lõi đồng mạ thiếc giúp dẫn điện ổn định, hạn chế oxy hóa và tăng tuổi thọ khi làm việc trong môi trường khắc nghiệt. Lớp vỏ PVC có khả năng chống mài mòn, chống dầu, axit và kiềm, đồng thời đáp ứng tiêu chuẩn chống cháy VW-1.
Dây điện UL1015 có độ cứng cao do lớp cách điện dày, rất phù hợp cho lắp đặt cố định trong tủ điện và thiết bị điện công nghiệp.
- Thông tin sản phẩm
- Thông số kỹ thuật dây điện đơn HGS UL1015
- Thông số kỹ thuật cáp HGS UL1015
- Phạm vi ứng dụng của dây UL1015
- Bảng quy cách và giá cáp tín hiệu HGS UL1015
- Cáp UL1015 6AWG – Mã 1015-1C6K
- Cáp UL1015 8AWG – Mã 1015-1C8K
- Cáp UL1015 10AWG – Mã 1015-1C10K
- Cáp UL1015 12AWG – Mã 1015-1C12K
- Cáp UL1015 14AWG – Mã 1015-1C14K
- Cáp UL1015 16AWG – Mã 1015-1C16K
- Cáp UL1015 18AWG – Mã 1015-1C18K
- Cáp UL1015 20AWG – Mã 1015-1C20K
- Cáp UL1015 22AWG – Mã 1015-1C22K
- Cáp UL1015 24AWG – Mã 1015-1C24K
Thông số kỹ thuật dây điện đơn HGS UL1015
-
Chủng loại: Dây điện đơn lõi đơn
-
Tiêu chuẩn: UL1015
-
Vật liệu lõi dẫn: Đồng mạ thiếc
-
Vật liệu cách điện: PVC
-
Điện áp định mức: 600V AC / 750V DC
-
Nhiệt độ làm việc: 80°C / 90°C / 105°C
-
Cấp độ chống cháy: VW-1
Thông số kỹ thuật cáp HGS UL1015
Thông số chung
- Chủng loại: Dây điện đơn
- Vật liệu lõi dẫn: Đồng mạ thiếc
- Vật liệu cách điện: PVC
- Điện áp định mức: 600V AC / 750V DC
- Nhiệt độ làm việc: 80°C / 90°C / 105°C
- Cấp độ chống cháy: VW-1
- Tiêu chuẩn: UL1015
Dây UL1015 có lớp cách điện dày nên tương đối cứng, đặc biệt với lõi đơn, phù hợp cho lắp đặt cố định trong thiết bị và tủ điện.
Phạm vi ứng dụng của dây UL1015
- Hệ thống dây điện nhà máy, khu công nghiệp
- Đi dây bên trong thiết bị điện, máy móc
- Đi dây tủ điều khiển, tủ điện công nghiệp
- Hệ thống điện AC và DC
- Môi trường có dầu và nhiệt độ cao lên tới 105°C
Bảng quy cách và giá cáp tín hiệu HGS UL1015
Cáp UL1015 6AWG – Mã 1015-1C6K
- Tiết diện lõi: 13.3 mm²
- Đường kính ngoài: 5.1 mm
- Quy cách: 1 cuộn 280 mét
- Đơn giá lẻ: 83.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 78.000 VNĐ/m
Cáp UL1015 8AWG – Mã 1015-1C8K
- Tiết diện lõi: 8.37 mm²
- Đường kính ngoài: 5.1 mm
- Quy cách: 1 cuộn 280 mét
- Đơn giá lẻ: 50.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 44.000 VNĐ/m
Cáp UL1015 10AWG – Mã 1015-1C10K
- Tiết diện lõi: 5.26 mm²
- Đường kính ngoài: 5.1 mm
- Quy cách: 1 cuộn 280 mét
- Đơn giá lẻ: 24.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 21.000 VNĐ/m
Cáp UL1015 12AWG – Mã 1015-1C12K
- Tiết diện lõi: 3.31 mm²
- Đường kính ngoài: 3.9 mm
- Quy cách: 1 cuộn 280 mét
- Đơn giá lẻ: 16.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 13.500 VNĐ/m
Cáp UL1015 14AWG – Mã 1015-1C14K
- Tiết diện lõi: 2.08 mm²
- Đường kính ngoài: 3.5 mm
- Quy cách: 1 cuộn 280 mét
- Đơn giá lẻ: 12.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 10.000 VNĐ/m
Cáp UL1015 16AWG – Mã 1015-1C16K
- Tiết diện lõi: 3.31 mm²
- Đường kính ngoài: 3.9 mm
- Quy cách: 1 cuộn 280 mét
- Đơn giá lẻ: 9.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 7.000 VNĐ/m
Cáp UL1015 18AWG – Mã 1015-1C18K
- Tiết diện lõi: 0.82 mm²
- Đường kính ngoài: 2.8 mm
- Quy cách: 1 cuộn 590 mét
- Đơn giá lẻ: 7.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 5.000 VNĐ/m
Cáp UL1015 20AWG – Mã 1015-1C20K
- Tiết diện lõi: 0.52 mm²
- Đường kính ngoài: 2.55 mm
- Quy cách: 1 cuộn 590 mét
- Đơn giá lẻ: 5.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 3.500 VNĐ/m
Cáp UL1015 22AWG – Mã 1015-1C22K
- Tiết diện lõi: 0.32 mm²
- Đường kính ngoài: 2.4 mm
- Quy cách: 1 cuộn 590 mét
- Đơn giá lẻ: 4.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 3.000 VNĐ/m
Cáp UL1015 24AWG – Mã 1015-1C24K
- Tiết diện lõi: 0.21 mm²
- Đường kính ngoài: 2.2 mm
- Quy cách: 1 cuộn 590 mét
- Đơn giá lẻ: 3.000 VNĐ/m
- Đơn giá cuộn: 2.000 VNĐ/m






